bói cá

  1. d. Chim sốnggần nước, mỏ dài, lông xanh, ngực nâu, hay nhào xuống nước để bắt .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bói cá"

bói cá
Một con bói cá đậu trên cành cây khô bên bờ sông.